Kết quả 1 đến 8 của 8
  1. #1
    chickenhead Đang Ngoại tuyến Thành viên mới
    Ngày tham gia
    Apr 2010
    Bài viết
    3
    Thanks
    0
    Thanked 20 Times in 2 Posts

    Một số câu tiếng anh đàm thoại hằng ngày.

    idconline
    Cứ tự nhiên.
    Be my guest.

    Đi ngủ thôi.
    Let's go get some sleep.

    Bạn cứ tin vậy đi.
    You better believe it!

    Cứ như vậy đi!
    There you go!

    just want to kick back and relax a little bit.
    Tôi chỉ muốn nghỉ ngơi và thư giãn một chút.

    Người nào chần chừ sẽ bị thất bại.
    Who hesitates is lost.

    Bạn nhiều chuyện quá!
    You're so talkative!

    Drop by drop, the sea is drained.
    Có công mài sắt, có ngày nên kim.

    Đừng xía vào chuyện người khác.
    Keep your nose out of other people's business.

    Thật nực cười.
    It's ridiculous.

    Let me get back to you in a few minutes.
    Chút nữa tôi sẽ trả lời bạn (về việc đó) nhé.

    Đồ keo kiệt!
    What a tightwad!

    Honesty is the best policy.
    Trung thực là cách sống tốt đẹp nhất.

  2. The Following 13 Users Say Thank You to chickenhead For This Useful Post:


  3. #2
    tomgirl Đang Ngoại tuyến Thành viên mới
    Ngày tham gia
    Apr 2010
    Bài viết
    1
    Thanks
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts

    Ðề: Một số câu tiếng anh đàm thoại hằng ngày.

    Pạn có thể cho mình biết thêm nữa k?

  4. #3
    chickenhead Đang Ngoại tuyến Thành viên mới
    Ngày tham gia
    Apr 2010
    Bài viết
    3
    Thanks
    0
    Thanked 20 Times in 2 Posts

    Ðề: Một số câu tiếng anh đàm thoại hằng ngày.

    Tôi hiểu ý bạn.
    I see your point.

    I've been waiting for so long to talk to you something that I've been concealing and longing to say.
    Anh đã chờ đợi từ lâu lắm rồi để nói với em điều mà bấy lâu nay anh đã che giấu và hằng muốn nói.

    Nào ngoan nào. Ăn hết đi con.
    Finish your dinner, there's a good lad.

    Nói xấu người khác là tự hạ phẩm giá của mình.
    Backbiting others is to abase yourself.

    Trời mưa tầm tã.
    It's raining cats and dogs.

    Vì chúa, đừng có khóc nhai nhải nữa!
    For goodness sake, stop whining!

    Đừng lải nhải nữa, mẹ đang bận!
    Stop pestering me – I'm busy!

    Càng nhanh càng tốt.
    The quicker the better.

  5. The Following 7 Users Say Thank You to chickenhead For This Useful Post:


  6. #4
    chuồn chuồn Đang Ngoại tuyến Thành viên mới
    Ngày tham gia
    May 2010
    Bài viết
    2
    Thanks
    2
    Thanked 0 Times in 0 Posts

    Ðề: Một số câu tiếng anh đàm thoại hằng ngày.

    mấy cặp câu này bạn lấy ở đâu mà hay quá dzợ XOXO

  7. #5
    quynhkt's Avatar
    quynhkt Đang Ngoại tuyến Thành viên Softvnn
    Ngày tham gia
    Feb 2007
    Bài viết
    241
    Thanks
    84
    Thanked 362 Times in 135 Posts

    Ðề: Một số câu tiếng anh đàm thoại hằng ngày.

    trong số này có kha khá là idiom

  8. #6
    chienchuoi's Avatar
    chienchuoi Đang Ngoại tuyến Thành viên năng động
    Ngày tham gia
    Dec 2006
    Bài viết
    830
    Thanks
    375
    Thanked 369 Times in 238 Posts

    Ðề: Một số câu tiếng anh đàm thoại hằng ngày.

    hay quá, thanks bạn nhiều
    Tiền- chỉ cần thế

  9. #7
    il0vesoftvnn Đang Ngoại tuyến
    Tử sĩ
    Ngày tham gia
    Dec 2008
    Bài viết
    1,702
    Thanks
    3,785
    Thanked 1,706 Times in 884 Posts

    Ðề: Một số câu tiếng anh đàm thoại hằng ngày.

    Hay, còn nữa không bạn, post thêm nhiều nhé :d

  10. #8
    idid231's Avatar
    idid231 Đang Ngoại tuyến LOVEMAGIC
    Ngày tham gia
    Feb 2010
    Đang ở
    Thụy Khuê
    Bài viết
    2,081
    Thanks
    682
    Thanked 1,891 Times in 1,180 Posts

    Ðề: Một số câu tiếng anh đàm thoại hằng ngày.

    Em thấy cậu ấy chỉ cho là vào trang nầy
    Code:
    http://hellochao.com/
    Có 1topic y hệt nầy
    Code:
    http://sucmanhtinhoc.vn/showthread.php?p=22988
    Tìm thêm được cái nầy
    Quên nó đi! (Đủ rồi đấy!) ----> Forget it! (I've had enough!)

    Bạn đi chơi có vui không? ----> Are you having a good time?

    Ngồi nhé. ----> Scoot over

    Bạn đã có hứng chưa? (Bạn cảm thấy thích chưa?) ----> Are you in the mood?

    Mấy giờ bạn phải về? ----> What time is your curfew?

    Chuyện đó còn tùy ----> It depends

    Nếu chán, tôi sẽ về (nhà) ----> If it gets boring, I'll go (home)

    Tùy bạn thôi ----> It's up to you

    Cái gì cũng được ----> Anything's fine

    Cái nào cũng tốt ----> Either will do.

    Tôi sẽ chở bạn về ----> I'll take you home

    Bạn thấy việc đó có được không? ----> How does that sound to you?

    Dạo này mọi việc vẫn tốt hả? ----> Are you doing okay?

    Làm ơn chờ máy (điện thoại) ----> Hold on, please

    Xin hãy ở nhà ---> Please be home

    Gửi lời chào của anh tới bạn của em ---> Say hello to your friends for me.

    Tiếc quá! ----> What a pity!

    Quá tệ ---> Too bad!

    Nhiều rủi ro quá! ----> It's risky!

    Cố gắng đi! ----> Go for it!

    Vui lên đi! ----> Cheer up!

    Bình tĩnh nào! ----> Calm down!

    Tuyệt quá ----> Awesome

    Kỳ quái ----> Weird

    Đừng hiểu sai ý tôi ----> Don't get me wrong

    Chuyện đã qua rồi ----> It's over
    Lần sửa cuối bởi idid231, ngày 09-05-2010 lúc 07:28 PM.


    Fun and Joy!

  11. The Following 4 Users Say Thank You to idid231 For This Useful Post:


Tag của Chủ đề này

Đánh dấu

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •  
anh, ự, cách, câu, công, khác, là, một, nào, nhất, nhiều, số, tốt, tự, thực, thư, tiếng, tin, và, vào, về, việc, bạn, cứ, back, tôi, vậy, chút, người, drop, sẽ, chuyện, ngày, peoples, business, thật, nực, ridiculous, cười, nose, sắt, nên, mài, thoại, Đừng, xía, policy, trung, honesty, tightwad 4.5 5 19256